Glucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H36O6

Khối lượng phân tử

348.5 g/mol

CAS

110615-47-9

Glucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside

LAURYL GLUCOSIDE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtGlucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucosideChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ bã nhờn và bẩn mà không làm hỏng rào cản da
  • Thích hợp cho da nhạy cảm, da của trẻ em và những người dùng sản phẩm làm sạch dễ bị kích ứng
  • Hòa tan dầu và bẩn bẩn mà vẫn giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Có khả năng tạo bọt mềm và dễ sử dụng trong công thức sữa rửa mặt, sữa tắm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng pH nếu sử dụng quá lâu
  • Một số người da nhạy cảm cực độ có thể gặp phản ứng nhẹ, tuy rất hiếm
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ