Lauryl Lactate (Dodecyl Lactate) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H30O3

Khối lượng phân tử

258.40 g/mol

CAS

6283-92-7

CAS

98-92-0

Lauryl Lactate (Dodecyl Lactate)

LAURYL LACTATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtLauryl Lactate (Dodecyl Lactate)Niacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên của da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và làm da mịn màng
  • Hỗ trợ barrier da nhờ axit lactic nhẹ
  • Giảm khô ráp và làm mềm lớp sừng da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da rất nhạy cảm hoặc bị viêm
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác khó chịu
  • Không nên sử dụng cùng các sản phẩm chứa nồng độ cao axit lactic khác
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)