Leucine (L-Leucine) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H13NO2

Khối lượng phân tử

131.17 g/mol

CAS

61-90-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Leucine (L-Leucine)

LEUCINE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtLeucine (L-Leucine)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp và duy trì độ ẩm cho da và tóc
  • Giảm tính tĩnh điện, làm mềm mượt tóc
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ sáng của da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh