Limonene vs Butyrat Geranyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

138-86-3

Công thức phân tử

C14H24O2

Khối lượng phân tử

224.34 g/mol

CAS

106-29-6

Limonene

LIMONENE

Butyrat Geranyl

GERANYL BUTYRATE

Tên tiếng ViệtLimoneneButyrat Geranyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên với gợi ý trái cây tươi mát
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương liệu dễ chịu
  • Ổn định hương trong công thức nước hoa và mỹ phẩm lỏng
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây nhạy cảm tiếp xúc ở một số cá nhân nhất định
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể làm thay đổi hương thơm theo thời gian