Limonene vs Isoamyl Allylglycol Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

138-86-3

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

67634-00-8

Limonene

LIMONENE

Isoamyl Allylglycol Acetate

ISOAMYL ALLYLGLYCOLATE

Tên tiếng ViệtLimoneneIsoamyl Allylglycol Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
  • Che phủ mùi không mong muốn trong các sản phẩm chăm sóc da
  • Tạo mùi thơm dễ chịu và lâu trôi cho sản phẩm
  • Nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người tiêu dùng
  • Ổn định các thành phần mùi khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm với các chất tạo mùi tổng hợp
  • Tiềm ẩn gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân có tiền sử dị ứng với mùi hương
  • Không nên sử dụng ở nồng độ cao do khả năng gây kích ứng da tăng