Linalool vs Ethyl Citral (Citral Ethyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

41448-29-7

Linalool

LINALOOL

Ethyl Citral (Citral Ethyl)

ETHYL CITRAL

Tên tiếng ViệtLinaloolEthyl Citral (Citral Ethyl)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Tạo hương thơm tươi sáng, chanh leo
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Ổn định các hợp chất hương liệu khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Khả năng gây dị ứng tiếp xúc (contact allergen) ở một số cá nhân
  • Các aldehyde không bão hòa có thể oxy hóa khi tiếp xúc không khí, tạo ra các sản phẩm phụ có tiềm năng gây kích ứng