Linalool vs Butyrat Geranyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C14H24O2

Khối lượng phân tử

224.34 g/mol

CAS

106-29-6

Linalool

LINALOOL

Butyrat Geranyl

GERANYL BUTYRATE

Tên tiếng ViệtLinaloolButyrat Geranyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên với gợi ý trái cây tươi mát
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương liệu dễ chịu
  • Ổn định hương trong công thức nước hoa và mỹ phẩm lỏng
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây nhạy cảm tiếp xúc ở một số cá nhân nhất định
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể làm thay đổi hương thơm theo thời gian

Nhận xét

Cả hai đều là liệu pháp hương liệu tự nhiên, nhưng Linalool có hương hoa mãnh liệt hơn, trong khi Geranyl Butyrate có sắc thái trái cây tươi mát hơn.