Linalool vs Isobornyl Methyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C11H20O

Khối lượng phân tử

168.28 g/mol

CAS

5331-32-8

Linalool

LINALOOL

Isobornyl Methyl Ether

ISOBORNYL METHYL ETHER

Tên tiếng ViệtLinaloolIsobornyl Methyl Ether
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Cung cấp mùi hương tươi mát, sạch sẽ với ghi chú cam thảo
  • Tăng cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người dùng
  • Giúp che phủ mùi hoặc làm cân bằng các thành phần khác trong công thức
  • Ổn định tương đối, không dễ bay hơi so với một số tinh dầu tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần thơm
  • Rủi ro phản ứng quang độc tính nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời sau khi sử dụng
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với các hợp chất thơm

Nhận xét

Cả hai đều là chất thơm nhưng LINALOOL có lợi ích thêm: có tính chất làm dịu, kháng viêm. Isobornyl Methyl Ether không có lợi ích chăm sóc da ngoài hương thơm.