Linalool vs Methyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
78-70-6
CAS
72175-33-8
| Linalool LINALOOL | Methyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp) METHYL BICYCLOHEPTENYL-METHYLOXIRANE-CARBOXYLATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Linalool | Methyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp) |
| Phân loại | Hương liệu | Hương liệu |
| EWG Score | 5/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 2/5 |
| Công dụng | Tạo hương | Tạo hương |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Linalool là một hương liệu tự nhiên từ hoa lavender. Methyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate là tổng hợp. Linalool nhẹ và thoảng, trong khi methyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate mang lại ghi chú gỗ ấm hơn.
So sánh thêm
Linalool vs tocopherolLinalool vs citric-acidLinalool vs limoneneMethyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp) vs alcohol-denatMethyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp) vs glycerinMethyl bicycloheptenyl-methyloxirane-carboxylate (Hương liệu tổng hợp) vs polysorbate-80