M-Cresyl Phenylacetate / Hương liệu Cresyl Phenylacetate vs ETHYL CINNAMATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H14O2

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

122-27-0

CAS

103-36-6

M-Cresyl Phenylacetate / Hương liệu Cresyl Phenylacetate

M-TOLYL PHENYLACETATE

ETHYL CINNAMATE
Tên tiếng ViệtM-Cresyl Phenylacetate / Hương liệu Cresyl PhenylacetateETHYL CINNAMATE
Phân loạiHương liệuChống nắng
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hươngTạo hương, Hấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, gỗ và lâu tồn trên da
  • Hoạt động như chất cố định, tăng độ bền của hương liệu
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp tạo nên các nước hoa và mỹ phẩm có mùi thơm đặc trưng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị nhạy cảm với các thành phần hương liệu tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc với mắt, có thể gây kích ứng
An toàn