Menthol vs Carvyl Propionate (L-Carvyl Propionate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O

Khối lượng phân tử

156.26 g/mol

CAS

1490-04-6 / 2216-51-5 / 89-78-1 / 15356-70-4

Công thức phân tử

C13H20O2

Khối lượng phân tử

208.30 g/mol

CAS

97-45-0

Menthol

MENTHOL

Carvyl Propionate (L-Carvyl Propionate)

L-CARVYL PROPIONATE

Tên tiếng ViệtMentholCarvyl Propionate (L-Carvyl Propionate)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mát lạnh, giải tỏa nóng và kích ứng da hiệu quả
  • Làm dịu da, giảm viêm và ngứa ngáy do các vấn đề da như mụn hoặc chàm
  • Che phủ mùi không mong muốn nhờ hương thơm tinh mạnh và độc đáo
  • Kích thích lưu thông máu cục bộ, tăng cảm giác sảng khoái và sắc sảo
  • Tạo hương thơm tự nhiên, sảng khoái cho sản phẩm
  • Mang lại cảm giác tươi mát và dễ chịu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương hấp dẫn
  • Ổn định và giữ lâu hương thơm so với các hương liệu tinh dầu tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, đặc biệt ở nồng độ cao (>3%)
  • Tiếp xúc quá mức có thể dẫn đến tình trạng phát ban, nóng rát hoặc dị ứng ở một số cá nhân
  • Không nên sử dụng gần mắt hoặc các vùng da nhạy cảm khác; có khả năng gây khó chịu nếu dùng quá liều
  • Ở nồng độ rất cao, menthol có thể có tác dụng tê liệt nhẹ, gây mất cảm giác tạm thời
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần thơm
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác nóng rát trên da

Nhận xét

L-Carvyl Propionate là dẫn xuất của menthol nhưng ít gây kích ứt hơn. Menthol tự nhiên mang hương bạc hà mạnh mẽ hơn nhưng dễ bay hơi nhanh chóng.