Menthyl Succinate vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H24O4

Khối lượng phân tử

256.34 g/mol

CAS

77341-67-4

CAS

97-59-6

Menthyl Succinate

MENTHYL SUCCINATE

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtMenthyl SuccinateAllantoin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mát lạnh và sảng khoái trên da
  • Giúp co thắt lỗ chân lông và làm chắc da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Hỗ trợ kiểm soát bã nhờn nhẹ
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Mentol và các dẫn xuất của nó có thể gây tê tại nồng độ cao
  • Không nên dùng gần vùng mắt hoặc trên vết thương
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người