Methyl Gluceth-10 vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68239-42-9

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Methyl Gluceth-10

METHYL GLUCETH-10

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtMethyl Gluceth-101,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng ẩm
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài nhờ khả năng hút ẩm từ môi trường
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng khả năng hòa trộn của các thành phần dầu và nước
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức