Methyl Gluceth-10 vs Hyaluronic Axit (HA)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
68239-42-9
CAS
9004-61-9
| Methyl Gluceth-10 METHYL GLUCETH-10 | Hyaluronic Axit (HA) Hyaluronic Acid | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Methyl Gluceth-10 | Hyaluronic Axit (HA) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 3/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng ẩm | Giữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
Hyaluronic acid hút ẩm rất tốt từ môi trường nhưng không emulsify. Methyl Gluceth-10 cung cấp giữ ẩm và khả năng công thức hóa bổ sung.