Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

111-81-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtMethyl 10-Undecenoate / Methylester của axit UndecylenateAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Độ ổn định hóa học tốt trong các công thức lỏng và bột
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể khiến da khô
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy