Mica (Khoáng chất lấp lánh) vs Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

12001-26-2

Công thức phân tử

FeH3O3

Khối lượng phân tử

106.87 g/mol

CAS

51274-00-1 / 1345-27-3 / 20344-49-4 / 52357-70-7

Mica (Khoáng chất lấp lánh)

MICA

Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

CI 77492

Tên tiếng ViệtMica (Khoáng chất lấp lánh)Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo hiệu ứng lấp lánh và rạng rỡ tự nhiên cho da
  • Cải thiện độ che phủ và kết cấu của sản phẩm
  • Hấp thụ dầu thừa, giúp kiểm soát bóng nhờn
  • Tạo lớp finish mịn màng và đều màu
  • Tạo màu vàng tự nhiên ổn định, không phai màu theo thời gian
  • An toàn cho da nhạy cảm vì là chất khoáng tinh khiết
  • Không gây kích ứng da, không gây dị ứng
  • Có tính chống nước cao, giúp kéo dài độ bền của trang điểm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu hít phải dạng bột mịn
  • Cần chú ý nguồn gốc khai thác có thể liên quan đến lao động trẻ em
An toàn