MONTMORILLONITE vs Hectorite quaternium-18
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
1318-93-0
Công thức phân tử
HLiMgNaO11Si4-
Khối lượng phân tử
343.6 g/mol
CAS
71011-27-3
| MONTMORILLONITE | Hectorite quaternium-18 QUATERNIUM-18 HECTORITE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | MONTMORILLONITE | Hectorite quaternium-18 |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | — | 3/10 |
| Gây mụn | — | 1/5 |
| Kích ứng | — | 2/5 |
| Công dụng | — | — |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Cả hai là clay khoáng có tính chất tương tự. Montmorillonite có khả năng hút dầu mạnh hơn nhưng quaternium-18 hectorite ổn định công thức tốt hơn.