Myristamide MEA vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H33NO2

Khối lượng phân tử

271.44 g/mol

CAS

142-58-5

Myristamide MEA

MYRISTAMIDE MEA

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtMyristamide MEAChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng cường độ bông lót và khả năng làm sạch hiệu quả
  • Kiểm soát độ nhớt của công thức, tạo kết cấu mềm mại
  • Chống tĩnh điện, giúp tóc và da mềm mượt hơn
  • Cải thiện cảm giác lâu dài trên da sau sử dụng
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng xây dựng dư lượng trên da với sử dụng lâu dài
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản tạo thành nitrosamine
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ