Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H33NO2

Khối lượng phân tử

319.5 g/mol

CAS

273203-62-6

CAS

9004-61-9

Myristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)

MYRISTYL NICOTINATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtMyristyl Nicotinate (Nicotinat Myristyl)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ mềm mượt và giảm xơ cứng tóc
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc của da
  • Có tác dụng kích thích tuần hoàn máu và làm sáng da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác nóng rát hoặc châm chích nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Tiềm năng gây kích ứng ở vùng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể làm tắc lỗ chân lông ở một số loại da dầu nhạy cảm
An toàn