Narirutin (Isonaringin) vs Catechin từ Acacia Catechu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H32O14

Khối lượng phân tử

580.5 g/mol

CAS

14259-46-2

Narirutin (Isonaringin)

NARIRUTIN

Catechin từ Acacia Catechu

ACACIA CATECHU CATECHINS

Tên tiếng ViệtNarirutin (Isonaringin)Catechin từ Acacia Catechu
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Giúp giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tông màu da không đều
  • Có đặc tính chống viêm nhẹ, hỗ trợ da nhạy cảm
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tổn thương của gốc tự do
  • Giúp giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Hỗ trợ làm sáng và cải thiện độ đàn hồi da
  • Giảm viêm và kích ứng trên da
Lưu ý
  • Độ ổn định hạn chế khi tiếp xúc với ánh sáng và nhiệt độ cao
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ trên da siêu nhạy cảm
  • Tính hấp thu qua da tương đối thấp, yêu cầu nồng độ đủ cao để hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Một số sản phẩm chứa catechin có thể gây đổi màu hoặc bám vào nếu nồng độ quá cao