Neopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H40O4

Khối lượng phân tử

356.5 g/mol

CAS

28510-23-8

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Neopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol)

NEOPENTYL GLYCOL DIETHYLHEXANOATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtNeopentyl Glycol Diethylhexanoate (Diethylhexanoate của Neopentyl Glycol)Dimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da hiệu quả, cải thiện độ mịn và độ bóng tự nhiên
  • Tạo cảm giác nhẹ trên da, không bết dính, dễ tiếp thụ và hấp thụ nhanh
  • Tăng cường khả năng trôi chảy và phân bố đều của các sản phẩm skincare, foundation, và BB cream
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây ra tình trạng mụn đầu đen hoặc mụn nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc có làn da rất dễ nổi mụn
  • Hàm lượng quá cao trong công thức có thể tạo cảm giác bóng dầu trên da
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài