Niacinamide vs Natri Nhôm Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

98-92-0

CAS

68953-69-5

Niacinamide

Niacinamide

Natri Nhôm Lactate

SODIUM ALUMINUM LACTATE

Tên tiếng ViệtNiacinamideNatri Nhôm Lactate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm se khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát bã nhờn và giảm độ bóng của da
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH của sản phẩm
  • Tăng cường tác dụng astringent, giúp da trở nên mịn màng
Lưu ý
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nguy cơ tiếp xúc nhôm có thể gây lo ngại ở những người sử dụng thường xuyên
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở nồng độ cao

Nhận xét

Natri nhôm lactate có tác dụng astringent tức thì nhưng lâu dài, niacinamide duy trì cân bằng độ pH da và có tính chất chống viêm