O-Tolylbiguanide / O-Tolylbiguanet vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H13N5

Khối lượng phân tử

191.23 g/mol

CAS

93-69-6

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

O-Tolylbiguanide / O-Tolylbiguanet

O-TOLYL BIGUANIDE

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtO-Tolylbiguanide / O-Tolylbiguanet2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score5/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoáTạo hương
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương từ gốc tự do
  • Hỗ trợ giảm thiểu lão hóa sớm và duy trì độ sáng khỏe của da
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp làm sạch và cân bằng vi sinh vật da
  • Tăng cường hiệu quả bảo vệ cho các thành phần hoạt chất khác trong công thức
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng, nhưng nên kiểm tra trước khi sử dụng
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp