Octrizole vs Homosalat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H25N3O

Khối lượng phân tử

323.4 g/mol

CAS

3147-75-9

CAS

118-56-9

Octrizole

OCTRIZOLE

Homosalat

HOMOSALATE

Tên tiếng ViệtOctrizoleHomosalat
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngHấp thụ tia UVDưỡng da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tia UVA và UVB gây hại
  • Chuyển đổi tia UV thành nhiệt mà không để lại vết trắng
  • Tính ổn định cao, không phân hủy dưới ánh nắng
  • Thẩm thấu tốt vào da, không gây cảm giác dính
  • Bảo vệ da khỏi tia UV-B gây bỏng nắng
  • Kết cấu nhẹ, không gây nhờn dính
  • Ít gây kích ứng da nhạy cảm
  • Độ bền cao, chống nước tốt
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng photoallergen ở một số người
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích với da trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người nhạy cảm
  • Cần kết hợp với chất chống UVA để bảo vệ toàn diện
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp