Oleamidopropyl Hydroxysultaine vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H52N2O5S

Khối lượng phân tử

504.8 g/mol

CAS

93941-94-7

CAS

90583-12-3

Oleamidopropyl Hydroxysultaine

OLEAMIDOPROPYL HYDROXYSULTAINE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtOleamidopropyl HydroxysultaineAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mỏng và mịn giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ rồi và khô hạn sau khi gội
  • Hoạt động chống tĩnh điện, đặc biệt tốt cho tóc xoăn hoặc hư tổn
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng trên da nhạy cảm quá lâu
  • Ở một số trường hợp hiếm, người da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng dị ứng
  • Khi dùng kết hợp với các tác nhân oxy hóa mạnh có thể làm giảm hiệu quả
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác