Ornithine HCl (L-Ornithine hydrochloride) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H13ClN2O2

Khối lượng phân tử

168.62 g/mol

CAS

3184-13-2

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Ornithine HCl (L-Ornithine hydrochloride)

ORNITHINE HCL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtOrnithine HCl (L-Ornithine hydrochloride)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da bảo vệ
  • Giảm kích ứng và làm dịu da nhạy cảm
  • Thúc đẩy sản sinh collagen và độ đàn hồi
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây khô da trong một số trường hợp
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với axit amin
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh