P-Cresyl Methylether (4-Methylanisole) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

104-93-8

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

P-Cresyl Methylether (4-Methylanisole)

P-CRESYL METHYLETHER

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtP-Cresyl Methylether (4-Methylanisole)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền vững với nốt gỗ và musk tinh tế
  • Giúp cố định các thành phần hương liệu khác, kéo dài hiệu lực mùi
  • Tương thích tốt với các loại da khác nhau, không gây tắc lỗ chân lông
  • Cung cấp hương thơm nhẹ nhàng, thanh lịch phù hợp với các sản phẩm cao cấp
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng dị ứng với các chất thơm tổng hợp
  • Không nên sử dụng lâu dài trên vùng da bị tổn thương hoặc viêm
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy