P-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

7495-84-3

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

P-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate)

P-CRESYL PROPIONATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtP-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate)Dimethicone
Phân loạiHương liệuLàm mềm
EWG Score5/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu với nốt terpenic nhẹ và tinh tế
  • Hoạt động như chất cố định hương, giúp kéo dài độ bền của mùi thơm
  • Ổn định tốt trong các công thức mỹ phẩm và nước hoa
  • Được sử dụng trong nồng độ an toàn, không ảnh hưởng đến cân bằng da
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da hoặc dị ứng ở những người nhạy cảm với chất hương liệu tổng hợp
  • Nồng độ cao có thể gây phản ứng quang hóa học trên da khi tiếp xúc nắng
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm dành cho trẻ em hoặc da quá nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài