Panthenol (Pro-vitamin B5) vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

81-13-0 / 16485-10-2

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Panthenol (Pro-vitamin B5)

PANTHENOL

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtPanthenol (Pro-vitamin B5)Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiHoạt chấtBảo quản
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da hiệu quả
  • Làm dịu da kích ứng, giảm viêm và đỏ da
  • Kích thích tái tạo tế bào và phục hồi da tổn thương
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng ở người quá mẫn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả