PEG-150 Dibehenate / Polyethylene Glycol Dibehenate vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau
PEG-150 Dibehenate / Polyethylene Glycol Dibehenate

PEG-150 DIBEHENATE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtPEG-150 Dibehenate / Polyethylene Glycol DibehenateAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bẩn cùng dầu thừa mà không làm khô da
  • Hỗ trợ乳hóa, giúp dầu và nước hòa trộn đều trong công thức
  • Tăng độ ổn định và tuổi thọ sản phẩm cosmetic
  • Cải thiện kết cấu và khả năng thẩm thấu của các sản phẩm skincare
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi dùng nồng độ cao (>5%)
  • Chất này dạng PEG có khả năng tăng độ thẩm thấu của các thành phần khác, có thể làm tăng rủi ro từ tạp chất
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc kết hợp với các chất tẩy rửa mạnh khác
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt