Polyethylene Glycol 40 Methyl Ether vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau
Polyethylene Glycol 40 Methyl Ether

PEG-40 METHYL ETHER

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtPolyethylene Glycol 40 Methyl EtherPhenoxyethanol
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khó tan trong công thức
  • Cải thiện tính chất vẫn còn ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng cường độ ổn định và tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp phân tán các tinh dầu và chiết xuất thực vật đều trong công thức
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da ở một số người nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng quá lâu do tính chất dung môi
  • Có thể xuyên qua hàng rào da và làm thay đổi pH nếu nồng độ vượt quá 15%
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi