PEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycol vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

PEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycol

PEG-40 RICINOLEAMIDE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtPEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycolDimethicone
Phân loạiTẩy rửaLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa mạnh mẽ - tạo sự ổn định bền vững giữa các thành phần dầu và nước
  • Làm sạch nhẹ nhàng - loại bỏ dầu thừa và tạp chất mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm - tạo độ sần, cảm giác mềm mịn trên da
  • An toàn với da nhạy cảm - chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng, ít gây kích ứng
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc tình trạng viêm nếp gấp
  • Khả năng gây mất cân bằng pH da nếu không được bộ chế phối hợp cấu thức hợp lý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài