Dimethicone Ethoxylated Propoxylated vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

98-92-0

Dimethicone Ethoxylated Propoxylated

PEG/PPG-6/11 DIMETHICONE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtDimethicone Ethoxylated PropoxylatedNiacinamide
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức dầu-nước
  • Cải thiện texture mịn và độ bóng tự nhiên trên da
  • Tạo cảm giác mềm mại và thoáng mà không để lại cảm giác dầu nặng
  • Giúp các thành phần hoạt chất phân tán đều trong công thức
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở người da dễ mụn nếu dùng nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu cho thấy silicone có thể ảnh hưởng đến tính thấm nước của da trong thời gian dài
  • Có thể không phù hợp với những người tìm kiếm công thức hoàn toàn không silicone
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)