Phenoxyethanol vs Dipropylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolDipropylene Glycol
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất bảo quảnChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
An toàn