Phenoxyethanol vs Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

CAS

958872-63-4

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)

ISOBORNYL DIPROPYLENE GLYCOL ETHERS

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolIsobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Ổn định nhũ tương và kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Giảm bọt hiệu quả, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Hoạt động như dung môi, giúp hòa tan các thành phần hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt và cảm giác sử dụng trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô cho một số loại da
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở những người nhạy cảm với các chất ether
  • Không được khuyến nghị sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh

Nhận xét

Phenoxyethanol là một bảo quản chất có tính sát khuẩn, trong khi Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers không có tính bảo quản. Chúng có thể được sử dụng cùng nhau để tăng cường hiệu suất bảo quản và ổn định công thức.