Phenoxyethanol vs Widdrol (Rễ cây Widdringtonia)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
122-99-6
Công thức phân tử
C15H26O
Khối lượng phân tử
222.37 g/mol
CAS
6892-80-4
| Phenoxyethanol PHENOXYETHANOL | Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) WIDDROL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Phenoxyethanol | Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) |
| Phân loại | Bảo quản | Hoạt chất |
| EWG Score | 4/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chất bảo quản | Kháng khuẩn, Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là chất bảo quản nhưng Widdrol là thành phần tự nhiên còn Phenoxyethanol là tổng hợp. Phenoxyethanol có giá rẻ hơn và phổ biến hơn, nhưng Widdrol an toàn hơn cho da nhạy cảm.