Phosphatidylcholine (Lecithin) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8002-43-5

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Phosphatidylcholine (Lecithin)

PHOSPHATIDYLCHOLINE

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtPhosphatidylcholine (Lecithin)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và khôi phục hàng rào da tự nhiên
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp công thức ổn định và mềm mịn
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
  • Giảm mất nước h経皮 (TEWL) và làm da mềm mại, mịn màng
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy