Poly(Butyl Cyanoacrylate) vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Poly(Butyl Cyanoacrylate)

POLY(BUTYL CYANOACRYLATE)

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtPoly(Butyl Cyanoacrylate)Nhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, giúp ngăn chặn sự phát triển của các vi khuẩn có hại
  • Bảo vệ độ ổn định của sản phẩm, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Không ảnh hưởng tiêu cực đến cảm giác sử dụng của sản phẩm
  • Giúp giữ vệ sinh và sạch sẽ cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc khi sử dụng với nồng độ cao
  • Tiềm năng gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với cyanoacrylate
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích khi kết hợp với các thành phần khác
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm