Polyacrylate-11 (Copolymer ổn định nhũ tương) vs Cetearyl Alcohol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Polyacrylate-11 (Copolymer ổn định nhũ tương)

POLYACRYLATE-11

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtPolyacrylate-11 (Copolymer ổn định nhũ tương)Cetearyl Alcohol
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương hiệu quả, ngăn ngừa tách dầu-nước
  • Tăng độ mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Làm mờ sản phẩm, tạo vẻ ngoài chuyên nghiệp hơn
  • Cải thiện độ bền và tuổi thọ của công thức
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không phải thành phần tự nhiên, có nguồn gốc tổng hợp hoàn toàn
  • Tiềm năng tích tụ trên da nếu sử dụng thường xuyên mà không rửa sạch
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng