Polyacrylate-33 vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1204525-16-5

CAS

9004-61-9

Polyacrylate-33

POLYACRYLATE-33

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtPolyacrylate-33Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu sản phẩm mịn mượt
  • Tăng cường độ bám và thời gian lưu của công thức trên da
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ ổn định của sản phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần hoạt động đều đặn
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác kế phủ nặng ở một số loại da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây khô da nếu sử dụng nồng độ quá cao
An toàn