Polybutylene Terephthalate (PBT) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

26062-94-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Polybutylene Terephthalate (PBT)

POLYBUTYLENE TEREPHTHALATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtPolybutylene Terephthalate (PBT)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo lớp màng mỏng bảo vệ trên da/tóc, cải thiện độ bám dính
  • Điều chỉnh độ nhớt của công thức, tạo kết cấu mượt mà hơn
  • Tăng độ bền và ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Giúp duy trì độ ẩm và cấu trúc tự nhiên của da
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên da nếu sử dụng lâu dài mà không tẩy rửa kỹ
  • Một số cá nhân có thể nhạy cảm với polymer tổng hợp này
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi