Polyether-1 (Copolymer điều chỉnh độ nhớt) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Polyether-1 (Copolymer điều chỉnh độ nhớt)

POLYETHER-1

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtPolyether-1 (Copolymer điều chỉnh độ nhớt)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt và kết cấu sản phẩm một cách chính xác
  • Cải thiện khả năng lan truyền và hấp thụ của công thức
  • Tăng cảm giác mịn màng và dễ chịu khi sử dụng
  • Ổn định độ bền lâu dài của emulsion và suspension
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở những loại da cực kỳ nhạy cảm với các polymer tổng hợp
  • Tiềm ẩn tính chất kích ứng từ thành phần dodoxynol-5 ở nồng độ cao
  • Hiếm khi gây mụn nhưng nên kiểm tra trên vùng nhỏ trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề