Polyhydroxybutyrate (PHB) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

29435-48-1 ; 26744-04-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Polyhydroxybutyrate (PHB)

POLYHYDROXYBUTYRATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPolyhydroxybutyrate (PHB)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Hoạt động như tác nhân mài mòn nhẹ để loại bỏ tế bào chết
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Khi sử dụng nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hay chát trên da
  • Hiệu quả mài mòn có thể quá mạnh nếu kết hợp với các exfoliant khác
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh