Polymethylglutamate (Polyglutamate Methyl) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

25086-16-2

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Polymethylglutamate (Polyglutamate Methyl)

POLYMETHYLGLUTAMATE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtPolymethylglutamate (Polyglutamate Methyl)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững trên bề mặt tóc, giúp khóa ẩm và chất dinh dưỡng
  • Cải thiện độ mềm mượt, giảm xơ rối và độ bề ngoài của tóc hư tổn
  • Tăng độ bóng tự nhiên và khả năng phản chiếu ánh sáng của tóc
  • Nhẹ và không tạo tích tụ, phù hợp sử dụng hàng ngày mà không làm tóc nặng
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá liều trong thời gian dài, đặc biệt với tóc mỏng
  • Có thể gây cảm giác bóng mượt quá mức trên tóc mỏng hoặc yếu
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây kích ứng da đầu ở những người nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô