Polypentaerythrityl-3 Octaacrylate (Polymer Acrylate) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

182072-44-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Polypentaerythrityl-3 Octaacrylate (Polymer Acrylate)

POLYPENTAERYTHRITYL-3 OCTAACRYLATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtPolypentaerythrityl-3 Octaacrylate (Polymer Acrylate)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền và độ dính của sơn móng tay
  • Cải thiện độ nhớt và tính chất lưu động của công thức
  • Tạo lớp phủ bóng bẩy và mịn màng trên móng
  • Giúp sơn khô nhanh hơn và bền lâu hơn
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Cần tránh hít phải khí từ sản phẩm chứa thành phần này
  • Có thể gây khô khứt nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi