Polyquaternium-34 vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Polyquaternium-34

POLYQUATERNIUM-34

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-34Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ và giữ ẩm cho da và tóc
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối
  • Cải thiện độ mềm mại, mượt mà và độ bóng
  • Tăng cường độ bền vững của màng sản phẩm trên bề mặt
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc hoặc da nếu sử dụng quá thường xuyên mà không rửa sạch
  • Trong trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng nhẹ cho da rất nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicone tạo lớp bảo vệ, trong khi Polyquaternium-34 là polimer điện tích dương. Cả hai đều tạo độ bóng nhưng cơ chế khác nhau. Polyquaternium-34 dễ rửa sạch hơn dimethicone.