Polyquaternium-39 vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

25136-75-8

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Polyquaternium-39

POLYQUATERNIUM-39

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-391,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện và khôi phục độ bóng mượt cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ giúp giữ ẩm và tăng độ đàn hồi
  • Cải thiện khả năng điều khiển và dễ dàng chải chuốt
  • Làm mịn bề mặt da và tóc, giảm bồng bềnh
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây dư lượng nếu sử dụng quá nhiều, làm tóc nặng hoặc dính
  • Tiềm ẩn gây dị ứng nhẹ ở những da rất nhạy cảm
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ sản phẩm lâu dài
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương