Polyquaternium-39 vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

25136-75-8

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Polyquaternium-39

POLYQUATERNIUM-39

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-39Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện và khôi phục độ bóng mượt cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ giúp giữ ẩm và tăng độ đàn hồi
  • Cải thiện khả năng điều khiển và dễ dàng chải chuốt
  • Làm mịn bề mặt da và tóc, giảm bồng bềnh
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây dư lượng nếu sử dụng quá nhiều, làm tóc nặng hoặc dính
  • Tiềm ẩn gây dị ứng nhẹ ở những da rất nhạy cảm
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ sản phẩm lâu dài
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai đều tạo lớp bảo vệ trên tóc. Dimethicone là silicone tổng hợp, có khả năng bảo vệ cao hơn nhưng khó rửa sạch. Polyquaternium-39 là polymer hữu cơ, dễ rửa sạch hơn.