Kali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H4KNO4S

Khối lượng phân tử

201.24 g/mol

CAS

55589-62-3

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Kali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo)

POTASSIUM ACESULFAME

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtKali Acesulfame (Chất tạo vị ngọt nhân tạo)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt tính
  • Cải thiện cảm giác vị giác khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định cao trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau
  • Không gây kích ứng da ở nồng độ sử dụng bình thường
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Một số nghiên cứu gây tranh cãi về ảnh hưởng lâu dài khi tiêu thụ qua đường uống (không áp dụng trực tiếp cho da)
  • Có thể gây dị ứng hiếm gặp ở những người nhạy cảm với chất tạo ngọt nhân tạo
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy