Kali acetate / Acetate kali vs PROPYLENE GLYCOL

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H3KO2

Khối lượng phân tử

98.14 g/mol

CAS

127-08-2

CAS

57-55-6

Kali acetate / Acetate kali

POTASSIUM ACETATE

PROPYLENE GLYCOL
Tên tiếng ViệtKali acetate / Acetate kaliPROPYLENE GLYCOL
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da, giữ ẩm và ngăn mất nước
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da nhờ lớp film cao cấp
  • Tương thích tốt với các thành phần khác, giúp ổn định công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da, không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ đối với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với muối kali
An toàn